Chào mừng quý vị đến với website của ...

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

ôn thi BKBN lớp chồi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mai Trâm (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:03' 31-03-2011
Dung lượng: 28.5 KB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích: 0 người
ÔN THI BÉ KHỎE BÉ NGOAN
Lớp chối 1- NH 2010-2011
--------

1. Viết số tương ứng với nhóm hình ( từ 1-> 5)
Vd: nhóm có 3 con bướm, 4 cái hoa….Trẻ đếm và viết số tương ứng.
2. Gạch nối số tương ứng với nhóm hình.
3. Vẽ thêm hoa( quả,lá…) để 2 nhóm có số lượng bằng nhau.( VD 1 cây có 3 quả - 1 cây có 4 quả..Làm thế nào để số quả trên cây bằng nhau-> vẽ thêm hoặc gạch bỏ bớt 1 quả)
4. Viết số thích hợp vào ô trống VD

5. Xác định chiều cao của 3 đối tượng .vd cây cao nhất – cấy thấp hơn – cây thấp nhất ( theo hướng cao-thấp) hoặc cây thấp nhất- cây cao hơn – cây cao nhất ( theo hướng thấp –cao).
6. Xác định chiều rộng 3 đối tượng VD: cái khăn đỏ rộng nhất – khăn xanh hẹp hơn – khăn vàng hẹp nhất.
7. Xác định chiều dài 3 đối tượng VD: con sông A dài nhất – sông B ngắn hơn – sông C ngắn nhất.
.8. Xác định độ lớn 3 đối tượng VD: bông hoa A to nhất – B nhỏ hơn – C nhỏ nhất….
9. Xác định to –nhỏ;cao –thấp;rộng –hẹp; dài –ngắn- Xác định nhiều hơn –ít hơn.
- Xác định phải –trái ;bàn tay phải- bàn tay trái
10. Nhận biết 4 nhóm dinh dưỡng và biết được các thực phẩm có chứa các chất .
Chất đạm : thịt ,cá ,trứng sữa ; Chất bột đường : gạo,mì,khoai,bắp ,bánh mì….; Vitamin : rau củ quả ; Chất béo : dầu ,mỡ,bơ phó mát….
Gạch nối ( hoặc kể tên : có thể PH cho1 số thực phẩm yêu cầu trẻ nói ra được món ăn có đủ 4 nhóm dinh duong)các thực phẩm để tạo thành 1 món ăn có đủ 4 nhóm dinh dưỡng
11. nhận biết và kể tên các con vật nhóm gia cầm: gà,vịt,chim.
12. nhận biết và kể tên các con vật nhóm gia súc : trâu,bò….
13.nhận biết và kể tên các con vật nuôi trong gia đình
14.nhận biết và kể tên các con sống trong rừng.
15.nhận biết và kể tên các con sống dưới nước.
16. nhận biết và kể tên các con vật nhóm côn trùng ? côn trùng nào có lợi – có hại ?
17.nhận biết và kể tên các loại rau ăn lá (rau nuống ,mồmg tơi…); rau ăn quả ( cà chua,susu,bầu,bí..); rau ăn củ( su hào;cà rốt…).
18. nhận biết và kể tên các loại quả ít hạt ( chôm chôm,nhãn…); quả nhiều hạt ( mít,sầu riêng …); quả có múi ( cam,mít…).
19. Nhận biết và kể tên đồ dùng phòng ngủ,phòng khách,phòng ăn.
20. Nhận biết và kể tên đồ dùng bằng gỗ.
21.Nhận biết và kể tên đồ dùng sử dụng bằng điện. 22. Nhận biết và kể tên đồ dùng ,trang phục của nghề bác sĩ,thợ mộc,giáo viên,thợ xây, thợ may….
23. Vẽ con gà trống, đàn cá bơi ( hoặc con cá), vẽ ngôi nhà của bé ,con bướm ; bông hoa,cây ăn quả.
24. Vẽ loại quả mà bé thích; vẽ con vật nuôi trong gia đình ( con gà trống ); hoặc vẽ con vật thuộc nhóm côn trùng ( con bướm )( nhắc trẻ tô màu sau khi vẽ xong )
25. Trẻ nhận biết những hành động đúng : bỏ rác vào thùng,đứng xa khi xem TV,chào hỏi người lớn,cho gà ăn…và nhận biết hành động sai : xì mũi bằng tay( không sử dụng khăn), đánh bạn,vứt rác bừa bãi…
26. Biết những nơi nguy hiểm : ổ cắm điện; nơi nấu ăn….
27. Xác định đồ dùng cá nhân của trẻ.;đồ dùng vệ sinh.
28. Xác định hình vuông –hình tròn-hình tam giác-hình chữ nhật. 29.Xác định phía phải –trái của đối tượng khác( không phải phía phải của bản thân trẻ với bức tranh ) VD; bên phải bạn trai trong ảnh là gi?(cây,hoa) ,bên trái bạn trai là gì( con gà).
30. xác định đồ dùng dành cho bé trai-bé gái.
Phụ huynh liên hệ các hình ảnh để trẻ nhận biết dễ dàng hơn


---hết---



 
Gửi ý kiến